Biểu phí order và vận chuyển hàng Trung Quốc
Một đơn hàng gồm bốn khoản: giá vốn (tiền hàng và ship nội địa Trung Quốc), phí dịch vụ của NHKD, cước vận chuyển Trung Quốc – Việt Nam và phí giao tận nơi nếu có.
Phí dịch vụ
Tiền hàng tính bằng đơn giá nhân tỷ giá nhân dân tệ tại thời điểm đặt cọc. Phần tiền hàng còn lại và phí dịch vụ trả khi nhận hàng.
Phí mua hàng
| Giá trị đơn | Phí |
|---|---|
| Đến 3 triệu | 2% |
| 3 – 10 triệu | 1,5% |
| Trên 10 triệu | 1,2% |
| Đơn hàng ngoài sàn | 3% |
Tối thiểu 5.000đ mỗi đơn.
Ship nội địa Trung Quốc, kg tiếp theo
| Hình thức | Giá thường gặp |
|---|---|
| Chuyển phát thường | Shop thuộc Quảng Đông: 5 NDT/kg, tỉnh khác: 7 NDT/kg |
| Chuyển phát nhanh | Shop thuộc Quảng Đông: 8 NDT/kg |
| Chuyển phát ô tô tải | Thông thường 1 NDT/kg |
Kg đầu tính theo quy chuẩn của từng shop.
Đơn hàng ngoài sàn (không mua qua Taobao, Tmall, 1688): phí 3% đã gồm mua và kiểm hàng, đặt cọc 100%. Đơn trên 200 triệu đồng hoặc hàng có rủi ro khi vận chuyển, NHKD báo tỷ lệ cọc riêng. Sản phẩm từ 50 triệu đồng nên mua bảo hiểm hàng hóa.
Kiểm hàng và đóng gói
Kiểm hàng là gói tùy chọn khi tạo đơn. Kho Quảng Châu đếm số lượng, kiểm mẫu mã và khiếu nại người bán khi giao sai.
Kiểm hàng (tùy chọn), giá mỗi sản phẩm
| Số lượng trong đơn | Hàng thường | Phụ kiện dưới 10 tệ |
|---|---|---|
| 1 – 2 sản phẩm | 7.000đ | 2.000đ |
| 3 – 10 sản phẩm | 5.000đ | 1.500đ |
| 11 – 100 sản phẩm | 3.000đ | 1.000đ |
| 101 – 500 sản phẩm | 2.000đ | 1.000đ |
| Trên 500 sản phẩm | 1.500đ | 700đ |
Kiểm hàng giá trị cao (trên 2 triệu/sản phẩm)
| Số lượng trong đơn | Phí mỗi sản phẩm |
|---|---|
| 1 – 3 sản phẩm | 15.000đ |
| 4 – 10 sản phẩm | 10.000đ |
| 11 – 100 sản phẩm | 7.000đ |
| Trên 100 sản phẩm | 5.000đ |
Đóng gói đặc biệt: đóng gỗ, quấn bọt khí hoặc chèn bọc tính phí theo vật liệu. Hàng đóng gỗ chịu thêm cước theo trọng lượng thùng. Lượng hàng lớn cùng chủng loại, nhắn Zalo để được tính lại phí kiểm.
Cước vận chuyển Trung Quốc – Việt Nam
Cước = phí cố định 5.000đ mỗi đơn + cân nặng × đơn giá. Thành viên VIP 4 trở lên miễn phí cố định.
Vận chuyển thường, giá mỗi kg
| Cân nặng đơn | Hà Nội | TP.HCM |
|---|---|---|
| Dưới 10 kg | 27.000đ | 34.000đ |
| 10 – 50 kg | 26.000đ | 33.000đ |
| 50 – 200 kg | 25.000đ | 32.000đ |
| 200 – 1.000 kg | 23.000đ | 29.000đ |
Cộng phí cố định 5.000đ mỗi đơn.
Chuyển phát tiết kiệm, giá mỗi kg
| Hình thức | Hà Nội | TP.HCM |
|---|---|---|
| Mọi cân nặng | 18.000đ | 23.000đ |
Chuyển phát cam kết thời gian, giá mỗi kg
| Cân nặng đơn | Hà Nội | TP.HCM |
|---|---|---|
| Dưới 10 kg | 32.000đ | 39.000đ |
| 10 – 20 kg | 31.000đ | 38.000đ |
| 20 – 70 kg | 30.000đ | 37.000đ |
| Trên 70 kg | 28.000đ | 34.000đ |
Chậm quá 7 ngày hoàn 50% cước, quá 10 ngày hoàn 100% cước, quá 30 ngày hoàn tiền cọc.
Chuyển phát ký gửi, giá mỗi kg
| Cân nặng đơn | Hà Nội | TP.HCM |
|---|---|---|
| Dưới 10 kg | 36.000đ | 42.000đ |
| 10 – 70 kg | 34.000đ | 40.000đ |
| Trên 70 kg | 30.000đ | 36.000đ |
Thời gian vận chuyển tham khảo
| Hình thức | Hà Nội | TP.HCM |
|---|---|---|
| Vận chuyển thường | 3–5 ngày | 4–7 ngày |
| Chuyển phát tiết kiệm | 5–7 ngày | 7–10 ngày |
| Hàng điện tử, hàng hạn chế | — | 8–12 ngày |
Tính từ lúc kho Quảng Châu chuyển hàng đi, trong điều kiện thông quan bình thường.
Hàng nhẹ, cồng kềnh, quá khổ
- Kiện nhẹ nhưng to tính theo cân nặng quy đổi từ thể tích.
- Quá khổ (quy chuẩn một kiện 0,3 m³ tương đương 60 kg) tính theo m³: 2.800.000–3.200.000đ/m³ về Hà Nội, 3.300.000–3.800.000đ/m³ về TP.HCM.
- Đi tàu thủy, tàu hỏa: nhắn Zalo để được báo giá riêng.
Giao hàng nội địa Việt Nam
Nhân viên NHKD giao bằng xe máy từ kho tới địa chỉ của bạn. Hàng quá nặng hoặc ngoài tuyến, NHKD giới thiệu đơn vị giao ngoài và tính theo giá của họ.
Phí giao tận nơi
| Khu vực | 0 – 10 kg | Trên 10 kg |
|---|---|---|
| Vùng 1 | 20.000đ | Cộng 1.000đ mỗi kg tiếp theo |
| Vùng 2 | Liên hệ | Liên hệ |
Ưu đãi theo cấp thành viên
Càng tích lũy nhiều, tỷ lệ cọc càng thấp và phí dịch vụ càng được chiết khấu.
Cấp thành viên
| Cấp | Điểm tích lũy | Đặt cọc | CK phí mua | CK phí kiểm | Phí cố định/đơn |
|---|---|---|---|---|---|
| VIP 0 | 0 | 70% | 0% | 0% | 5.000đ |
| VIP 1 | Từ 200.001 | 65% | 5% | 5% | 5.000đ |
| VIP 2 | Từ 2.000.001 | 60% | 10% | 10% | 5.000đ |
| VIP 3 | Từ 4.000.001 | 50% | 15% | 15% | 5.000đ |
| VIP 4 | Từ 5.000.001 | 45% | 20% | 20% | 0đ |
| VIP 5 | Từ 8.000.001 | 40% | 25% | 25% | 0đ |
Ví dụ: đơn 2 triệu đồng, nặng 3 kg, về TP.HCM, thành viên mới
- Đặt cọc 70%: 1.400.000đ
- Phí mua hàng 2%: 40.000đ
- Cước vận chuyển thường: 5.000đ + 3 kg × 34.000đ = 107.000đ
Khi nhận hàng, bạn trả 600.000đ tiền hàng còn lại cùng phí mua và cước. Chưa gồm ship nội địa Trung Quốc và phí giao tận nhà.